Tính từ đuôi いN4
珍しい
めずらしいmezurashii
Hiếm, lạ
EN: rare; uncommon; unusual
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- このめずらしい切手は手にはいりにくいんだよ。
Con tem quý hiếm này rất khó kiếm đấy.
- 彼が怒るのは珍しい。
Anh ấy nổi giận là chuyện hiếm.
Thử ngay
珍しい nghĩa là gì?
めずらしいmezurashii
Hiếm, lạ
EN: rare; uncommon; unusual
Con tem quý hiếm này rất khó kiếm đấy.
Anh ấy nổi giận là chuyện hiếm.
珍しい nghĩa là gì?