Kaku Coach
Tính từ đuôi いN4

珍めずらしい

めずらしいmezurashii

Hiếm, lạ

EN: rare; uncommon; unusual

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • このめずらしい切きっ手ては手にはいりにくいんだよ。

    Con tem quý hiếm này rất khó kiếm đấy.

  • 彼かれが怒おこるのは珍めずらしい。

    Anh ấy nổi giận là chuyện hiếm.

Thử ngay

珍しい nghĩa là gì?