Kaku Coach
Động từN4

祈いのる

いのるinoru

cầu nguyện

EN: to pray; to say a prayer; to say grace

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 幸こう運うんを祈いのるよ。

    Chúc bạn may mắn nhé.

  • 彼かれは日ひに何なん度どか祈いのる。

    Anh ấy cầu nguyện vài lần mỗi ngày.

Thử ngay

祈る nghĩa là gì?