Tính từ đuôi なN4
大事
だいじdaiji
quan trọng
EN: important; serious; crucial
Tình huống · Phỏng vấn làm thêm
Lan đi phỏng vấn làm thêm ở nhà hàng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- どうぞ大事になさって下さい。
Xin hãy giữ gìn cẩn thận.
- どうぞお体を大事にして下さい。
Xin hãy giữ gìn sức khỏe.
Thử ngay
大事 nghĩa là gì?
