Động từN4
変える
かえるkaeru
thổi đổi
EN: to change; to alter; to transform
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 熱は氷を水に変える。
Nhiệt làm nước biến thành đá.
- 気持ちを変えるなよ。
Đừng thay đổi tâm trạng đấy nhé.
Mẫu câu có từ này
- 〜ように言います— Bảo ai đó làm ~ (gián tiếp)
母にはやくかえるように言われました。Tôi bị mẹ bảo về sớm.
Thử ngay
変える nghĩa là gì?
