Động từN4
変わる
かわるkawaru
thay đổi
EN: to change; to be transformed; to be altered
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 水は蒸気に変わる。
Nước biến thành hơi nước.
- 彼の気分はよく変わる。
Tâm trạng của anh ấy thay đổi thất thường.
Thử ngay
変わる nghĩa là gì?
かわるkawaru
thay đổi
EN: to change; to be transformed; to be altered
Nước biến thành hơi nước.
Tâm trạng của anh ấy thay đổi thất thường.
変わる nghĩa là gì?