Động từN4
叱る
しかるshikaru
mắng
EN: to scold; to chide; to rebuke
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は来れば必ず私たちをしかる。
Hễ cứ đến là anh ấy thể nào cũng mắng chúng tôi.
- 親は子供が悪さをするのをしかる。
Cha mẹ mắng con cái khi chúng làm điều xấu.
Thử ngay
叱る nghĩa là gì?
