Động từN3
包装
ほうそうhousou
bao gói, đóng gói, bao bì
EN: packing; wrapping
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 食品包装は腐敗を減らす。
Bao bì thực phẩm làm giảm sự hư hỏng.
- 発送用に包装してください。
Hãy gói lại để gửi đi.
Thử ngay
包装 nghĩa là gì?
ほうそうhousou
bao gói, đóng gói, bao bì
EN: packing; wrapping
Bao bì thực phẩm làm giảm sự hư hỏng.
Hãy gói lại để gửi đi.
包装 nghĩa là gì?