Động từN3
発行
はっこうhakkou
phát hành
EN: publication (of a newspaper, magazine, book, etc.); issue
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その新聞は発行部数が多い。
Tờ báo đó có số lượng phát hành lớn.
- 新しい切手が来週発行される。
Tem mới sẽ được phát hành vào tuần tới.
Thử ngay
発行 nghĩa là gì?
