Kaku Coach
Danh từN3

働はたらき

はたらきhataraki

hoạt động

EN: work; labor; labour

Tình huống · Kế hoạch sau khi tốt nghiệp

Lan và Minh nói về kế hoạch sau khi tốt nghiệp trường tiếng Nhật.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは頭あたまの働はたらきが早い。

    Trí óc anh ấy hoạt động nhanh nhạy.

  • 働はたらきすぎると体からだによくないだろう。

    Làm việc quá sức thì không tốt cho cơ thể đâu.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

働き nghĩa là gì?