Động từN3
決行
けっこうkekkou
quyết định thực hiện
EN: doing (with resolve); carrying out (e.g. a plan)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その会社の労働者はストを決行した。
Công nhân của công ty đó đã quyết định đình công.
- 少年たちは「万難を排して決行しましょう」と言った。
Lũ trẻ nói rằng chúng ta hãy vượt mọi khó khăn để thực hiện.
Thử ngay
決行 nghĩa là gì?
