Động từN3
操作
そうさsousa
thao tác
EN: operation; management; handling
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は新しい機械を操作した。
Anh ấy đã vận hành cỗ máy mới.
- その操作に全く危険はありません。
Thao tác đó hoàn toàn không có nguy hiểm.
Thử ngay
操作 nghĩa là gì?
そうさsousa
thao tác
EN: operation; management; handling
Anh ấy đã vận hành cỗ máy mới.
Thao tác đó hoàn toàn không có nguy hiểm.
操作 nghĩa là gì?