Động từN3
活躍
かつやくkatsuyaku
hoạt động tích cực
EN: activity (esp. energetic or successful); great efforts; active participation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 仕事でご活躍ですね。
Anh đang rất thành công trong công việc nhỉ.
- 彼は政界で活躍している。
Anh ấy đang hoạt động tích cực trong giới chính trị.
Thử ngay
活躍 nghĩa là gì?
