Kaku Coach
Danh từN3

係かかり

かかりkakari

nhân viên phụ trách

EN: charge; duty; person in charge

Tình huống · Nhờ giúp và từ chối khéo

Ken nhờ Mai giúp nhập số liệu.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • こちら国こく際さい電でん話わの係かかりです。

    Đây là nhân viên tổng đài quốc tế.

  • ボブはそのデパートでエレベーター係をしている。

    Bob làm nhân viên thang máy ở cửa hàng bách hóa đó.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

係 nghĩa là gì?