Động từN3
会合
かいごうkaigou
cuộc họp
EN: meeting; assembly; gathering
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 会合を開いている。
Đang tổ chức cuộc họp.
- 会合は先月あった。
Cuộc họp diễn ra vào tháng trước.
Thử ngay
会合 nghĩa là gì?
かいごうkaigou
cuộc họp
EN: meeting; assembly; gathering
Đang tổ chức cuộc họp.
Cuộc họp diễn ra vào tháng trước.
会合 nghĩa là gì?