Danh từN3
職
しょくshoku
nghề nghiệp
EN: job; work; employment
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は職探しに忙しい。
Anh ấy bận rộn tìm việc.
- 彼は職を求めている。
Anh ấy đang tìm kiếm việc làm.
Mẫu câu có từ này
- 〜さいちゅうに— Đang giữa lúc ~
しょくじのさいちゅうにじしんがありました。Đang ăn thì có động đất.
Thử ngay
職 nghĩa là gì?
