Kaku Coach
Danh từN3

支し店てん

してんshiten

chi nhánh

EN: branch office; branch store

Tình huống · Đồng nghiệp chuyển công tác

Hai đồng nghiệp bàn tặng quà cho người sắp chuyển công tác.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 支し店てんは全ぜん国こくにまたがっている。

    Các chi nhánh trải rộng toàn quốc.

  • 新あたらしい支し店てんが来らい月げつシカゴに開かい店てんする。

    Chi nhánh mới sẽ khai trương ở Chicago vào tháng sau.

Thử ngay

支店 nghĩa là gì?