Kaku Coach
Động từN3

通つう過か

つうかtsuuka

đi qua

EN: passing through (a tunnel, station, town, etc.); passing by (e.g. of a typhoon); transit

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 通つう過かする車くるまに気きをつけなさい。

    Hãy cẩn thận với những chiếc xe đang đi qua.

  • その列れっ車しゃは元町駅えきを通つう過かします。

    Con tàu đó sẽ đi qua ga Motomachi.

Thử ngay

通過 nghĩa là gì?