Động từN3
上京
じょうきょうjoukyou
lên thủ đô
EN: going (up) to the capital; going to Tokyo
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は商用で上京した。
Anh ấy lên Tokyo vì việc kinh doanh.
- 彼は1年に1度上京する。
Anh ấy mỗi năm lên Tokyo một lần.
Thử ngay
上京 nghĩa là gì?
じょうきょうjoukyou
lên thủ đô
EN: going (up) to the capital; going to Tokyo
Anh ấy lên Tokyo vì việc kinh doanh.
Anh ấy mỗi năm lên Tokyo một lần.
上京 nghĩa là gì?