Danh từN3
行き
ゆきyuki
chiều đi
EN: the way there; outbound leg; outbound trip
Tình huống · Hỏi về học bổng
Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その列車はロンドン行きだ。
Chuyến tàu đó đi Luân Đôn.
- その船はカイロ行きだった。
Con tàu đó đi Cairo.
Mẫu câu có từ này
- 〜たがります— Người khác muốn ~
お子さんはこうえんへ行きたがっています。Cháu nhà chị muốn đi công viên.
- 〜うちに、〜— Trước khi ~ / trong lúc còn ~
わかいうちに、いろいろなくにへ行きたいです。Tôi muốn đi nhiều nước khi còn trẻ.
- たとえ〜ても— Dù có ~ đi chăng nữa (thì cũng)
たとえ雨でも行きます。Dù trời mưa tôi vẫn đi.
Thử ngay
行き nghĩa là gì?
