Động từN3
移動
いどうidou
di chuyển
EN: movement; transfer; migration
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は各地を転々と移動した。
Anh ấy di chuyển liên tục qua các địa phương.
- 台風は西の方向に移動した。
Bão đã di chuyển theo hướng Tây.
Thử ngay
移動 nghĩa là gì?
いどうidou
di chuyển
EN: movement; transfer; migration
Anh ấy di chuyển liên tục qua các địa phương.
Bão đã di chuyển theo hướng Tây.
移動 nghĩa là gì?