Tính từ đuôi なN3
中央
ちゅうおうchuuou
trung tâm
EN: centre; center; middle
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 駅は市の中央にある。
Nhà ga nằm ở trung tâm thành phố.
- 市の中央に公園がある。
Có một công viên ở trung tâm thành phố.
Thử ngay
中央 nghĩa là gì?
ちゅうおうchuuou
trung tâm
EN: centre; center; middle
Nhà ga nằm ở trung tâm thành phố.
Có một công viên ở trung tâm thành phố.
中央 nghĩa là gì?