Kaku Coach
Động từN3

駐ちゅう車しゃ

ちゅうしゃchuusha

đỗ xe

EN: parking (a vehicle)

Tình huống · Đặt lịch ở phòng khám

Một người gọi điện đặt lịch khám ở phòng khám.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは門もんの傍そばに駐ちゅう車しゃした。

    Tôi đã đỗ xe bên cạnh cổng.

  • どこに駐ちゅう車しゃできますか。

    Tôi có thể đỗ xe ở đâu?

Thử ngay

駐車 nghĩa là gì?