Danh từN3
同時
どうじdouji
đồng thời
EN: same time
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 二機のジェット機が同時に離陸した。
Hai chiếc máy bay phản lực cất cánh cùng một lúc.
- 同時通訳によって言語の障壁が崩れた。
Phiên dịch đồng thời đã phá vỡ rào cản ngôn ngữ.
Thử ngay
同時 nghĩa là gì?
どうじdouji
đồng thời
EN: same time
Hai chiếc máy bay phản lực cất cánh cùng một lúc.
Phiên dịch đồng thời đã phá vỡ rào cản ngôn ngữ.
同時 nghĩa là gì?