Kaku Coach
Danh từN3

日にっ中ちゅう

にっちゅうnitchuu

ban ngày

EN: daytime; during the day

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 会かい社しゃが日にっ中ちゅう合ごう弁べんで経けい営えいしています。

    Công ty đang kinh doanh liên doanh ban ngày.

  • 教きょう科か書しょ問もん題だいや歴れき史し認にん識しき、靖やす国くに神じん社じゃへの首しゅ相しょうの参さん拝ぱいなどで、日にっ中ちゅう関かん係けいに波風が立なみかぜがたっている。

    Quan hệ Nhật Trung đang nổi sóng gió do vấn đề sách giáo khoa, nhận thức lịch sử và việc thủ tướng viếng đền Yasukuni.

Thử ngay

日中 nghĩa là gì?