Trạng từN3
遂に
ついにtsuini
cuối cùng
EN: finally; in the end; at last
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はついに現れた。
Anh ấy cuối cùng đã xuất hiện.
- ついに彼はやって来た。
Cuối cùng anh ấy cũng đã đến.
Thử ngay
遂に nghĩa là gì?
ついにtsuini
cuối cùng
EN: finally; in the end; at last
Anh ấy cuối cùng đã xuất hiện.
Cuối cùng anh ấy cũng đã đến.
遂に nghĩa là gì?