Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

定てい期き

ていきteiki

Định kỳ

EN: fixed period; fixed term

Tình huống · Hỏi đàn anh về hồ sơ xin việc

Đàn em hỏi đàn anh cách viết sơ yếu lý lịch.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれらは定てい期き旅客船に乗り込のりこんだ。

    Họ đã lên tàu khách định kỳ.

  • 定てい期き雑ざっ誌し類るいは閲えつ覧らん室しつより帯たい出しゅつ禁きん止し。

    Tạp chí định kỳ bị cấm mang ra khỏi phòng đọc.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

定期 nghĩa là gì?