Tính từ đuôi なN3
定期
ていきteiki
Định kỳ
EN: fixed period; fixed term
Tình huống · Hỏi đàn anh về hồ sơ xin việc
Đàn em hỏi đàn anh cách viết sơ yếu lý lịch.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼らは定期旅客船に乗り込んだ。
Họ đã lên tàu khách định kỳ.
- 定期雑誌類は閲覧室より帯出禁止。
Tạp chí định kỳ bị cấm mang ra khỏi phòng đọc.
Mẫu câu có từ này
- 〜ていきます— ~ dần đi / tiếp diễn xa dần
日本の子どもはすくなくなっていきます。Số trẻ em ở Nhật sẽ ngày càng ít đi.
Thử ngay
定期 nghĩa là gì?
