Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

明みょう後ご日にち

みょうごにちmyougonichi

ngày kia

EN: day after tomorrow

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 明後日には出発しゅっぱつします。

    Tôi sẽ xuất phát vào ngày kia.

  • 明後日の晩ばんかえります。

    Tôi sẽ về vào tối ngày kia.

Thử ngay

明後日 nghĩa là gì?