Tính từ đuôi なN3
順
じゅんjun
thứ tự
EN: order; turn; sorting
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 大きさ順に本を並べた。
Sách được xếp theo thứ tự kích thước.
- 身長順に男の子を並べる。
Xếp các cậu con trai theo thứ tự chiều cao.
Thử ngay
順 nghĩa là gì?
じゅんjun
thứ tự
EN: order; turn; sorting
Sách được xếp theo thứ tự kích thước.
Xếp các cậu con trai theo thứ tự chiều cao.
順 nghĩa là gì?