Kaku Coach
Trạng từN3

ずっと

zutto

suốt

EN: continuously; the whole time; all the way

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはずっと忙いそがしい。

    Anh ấy bận suốt.

  • 私わたしはずっと忙いそがしい。

    Tôi bận suốt.

Thử ngay

ずっと nghĩa là gì?