Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

末すえ

すえsue

cuối

EN: end; tip; top

Tình huống · Phỏng vấn xin việc

Lan đi phỏng vấn xin việc ở một công ty.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはデッドヒートの末すえそのレースに勝かった。

    Anh ấy đã thắng cuộc đua đó sau cuộc cạnh tranh quyết liệt.

  • 長い議ぎ論ろんの末すえ、彼かれらは一ひとつの計けい画かくを出だした。

    Sau buổi thảo luận dài, họ đã đưa ra một kế hoạch.

Thử ngay

末 nghĩa là gì?