Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

世せい紀き

せいきseiki

thế kỷ

EN: century

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは19世せい紀きに生まれうまれた。

    Ông ấy sinh vào thế kỷ mười chín.

  • 現げん代だい哲てつ学がくは19世せい紀きに始はじまる。

    Triết học hiện đại bắt đầu vào thế kỷ mười chín.

Thử ngay

世紀 nghĩa là gì?