Động từN3
批評
ひひょうhihyou
bình phê
EN: criticism; critique; review
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は近刊の本を批評する。
Anh ấy phê bình cuốn sách mới xuất bản.
- 彼の批評は私を当惑させた。
Lời phê bình của anh ấy làm tôi bối rối.
Thử ngay
批評 nghĩa là gì?
ひひょうhihyou
bình phê
EN: criticism; critique; review
Anh ấy phê bình cuốn sách mới xuất bản.
Lời phê bình của anh ấy làm tôi bối rối.
批評 nghĩa là gì?