Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

微び妙みょう

びみょうbimyou

vi tế

EN: subtle; delicate; fine

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 非ひ常じょうに微妙びみょうな状じょう況きょうだった。

    Đó là một tình huống vô cùng tế nhị.

  • 私わたしはかなり微妙びみょうな立場にある。

    Tôi đang ở trong một lập trường khá nhạy cảm.

Thử ngay

微妙 nghĩa là gì?