Danh từN3
内容
ないようnaiyou
nội dung
EN: contents; content; substance
Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm
Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼の話は内容がない。
Câu chuyện của anh ấy không có nội dung.
- ほとんど内容のない議論だった。
Đó là một cuộc thảo luận hầu như không có nội dung.
Mẫu câu có từ này
- 〜ように、〜— Để ~ (mục đích, không chủ ý được)
かぜをひかないように、あたたかいふくをきます。Tôi mặc áo ấm để không bị cảm.
Thử ngay
内容 nghĩa là gì?
