Tính từ đuôi なN3
謎
なぞnazo
điều bí ẩn, câu đố
EN: riddle; puzzle; enigma
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- このなぞを解けますか。
Bạn có giải được câu đố này không?
- ついにそのなぞの意味が解けた。
Cuối cùng tôi cũng hiểu được ý nghĩa của điều bí ẩn đó.
Thử ngay
謎 nghĩa là gì?
