Danh từN3
違い
ちがいchigai
Sự khác biệt
EN: difference; distinction; discrepancy
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 番号違いのようですが。
Hình như tôi gọi nhầm số.
- その違いが分かりますか。
Bạn có nhận ra sự khác biệt đó không?
Mẫu câu có từ này
- 〜が います— Có ~ (người, động vật)
ここにともだちがいます。Ở đây có bạn tôi.
- 〜によって— Tuỳ theo ~ / bởi ~
人によって、すきな食べものがちがいます。Tuỳ người mà món ăn yêu thích khác nhau.
Thử ngay
違い nghĩa là gì?
