Tính từ đuôi いN3
違いない
ちがいないchigainai
Chắc chắn
EN: sure; no mistaking it; for certain
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 間違ったに違いない。
Chắc chắn là đã nhầm lẫn.
- それは本当に違いない。
Điều đó là hoàn toàn chắc chắn.
Mẫu câu có từ này
- 〜にちがいない— Chắc chắn là ~ (suy luận từ căn cứ)
かれはもう家に帰ったにちがいない。Chắc chắn anh ấy đã về nhà rồi.
Thử ngay
違いない nghĩa là gì?
