Động từN3
中止
ちゅうしchuushi
chủ trì
EN: interruption; discontinuance; suspension
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 試合は中止になった。
Trận đấu đã bị hủy.
- 会議は中止になったよ。
Cuộc họp đã bị hủy rồi.
Mẫu câu có từ này
- 〜をちゅうしんに(して)— Lấy ~ làm trung tâm
この旅はおてらをちゅうしんにかんこうします。Chuyến đi này tham quan chủ yếu là chùa.
Thử ngay
中止 nghĩa là gì?
