Tính từ đuôi なN3
対象
たいしょうtaishou
đối tượng
EN: target; object (of worship, study, etc.); subject (of taxation, etc.)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は研究の対象を広げた。
Anh ấy đã mở rộng đối tượng nghiên cứu.
- 調査の対象はなんですか。
Đối tượng khảo sát là gì vậy?
Thử ngay
対象 nghĩa là gì?
