Kaku Coach
Động từN3

要よう求きゅう

ようきゅうyoukyuu

yêu cầu

EN: demand; firm request; requisition

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 要よう求きゅうは認めみとめられた。

    Yêu cầu đã được chấp nhận.

  • 私わたしは彼のかれ要よう求きゅうを断ことわった。

    Tôi đã từ chối yêu cầu của anh ấy.

Thử ngay

要求 nghĩa là gì?