Kaku Coach
Động từN3

気き付づく

きづくkizuku

Nhận ra

EN: to notice; to realize; to realise

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 子こどもは一いち日にちに千回かいも違ちがいに気付く。

    Trẻ con nhận ra sự khác biệt cả ngàn lần một ngày.

  • まもなく彼かれは誤あやまりに、気付くだろう。

    Chẳng mấy chốc anh ấy sẽ nhận ra lỗi lầm.

Thử ngay

気付く nghĩa là gì?