Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

貴き重ちょう

きちょうkichou

Quý giá

EN: precious; valuable

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 金きんは鉄てつよりも貴き重ちょうだ。

    Vàng quý hơn sắt.

  • 時じ間かんほど貴重きちょうな物ものはない。

    Không có gì quý giá hơn thời gian.

Thử ngay

貴重 nghĩa là gì?