Kaku Coach
Động từN3

関かん連れん

かんれんkanren

liên quan

EN: relation; connection; relevance

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • この事じ実じつはお互たがいに関かん連れんし合っている。

    Những sự thật này có liên quan đến nhau.

  • これに関かん連れんしてどなたか発はつ言げんがありますか。

    Liên quan đến điều này, có ai có ý kiến gì không?

Thử ngay

関連 nghĩa là gì?