Tính từ đuôi なN3
可能
かのうkanou
khả năng
EN: possible; potential; practicable
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 事態はまだ改善可能だ。
Tình hình vẫn có thể cải thiện được.
- 男の子へのしつけは可能である。
Việc giáo dục con trai là khả thi.
Thử ngay
可能 nghĩa là gì?
かのうkanou
khả năng
EN: possible; potential; practicable
Tình hình vẫn có thể cải thiện được.
Việc giáo dục con trai là khả thi.
可能 nghĩa là gì?