Danh từN3
間隔
かんかくkankaku
khoảng cách
EN: space; interval
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- バスは20分間隔で運行されている。
Xe buýt được vận hành với khoảng cách hai mươi phút.
- バスは15分間隔で運転されている。
Xe buýt chạy với khoảng cách mười lăm phút.
Thử ngay
間隔 nghĩa là gì?
