Tính từ đuôi なN3
正確
せいかくseikaku
chính xác
EN: accurate; correct; precise
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は判断が正確だ。
Anh ấy phán đoán rất chính xác.
- 彼の観察は正確だ。
Quan sát của anh ấy rất chính xác.
Thử ngay
正確 nghĩa là gì?
せいかくseikaku
chính xác
EN: accurate; correct; precise
Anh ấy phán đoán rất chính xác.
Quan sát của anh ấy rất chính xác.
正確 nghĩa là gì?