Tính từ đuôi なN3
正式
せいしきseishiki
chính thức
EN: formal; official; regular
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- どの程度正式なのですか。
Nó mang tính chính thức đến mức nào?
- 彼は息子を正式の相続人と認めた。
Anh ta công nhận con trai mình là người thừa kế chính thức.
Thử ngay
正式 nghĩa là gì?
