Kaku Coach
Danh từN3

説せつ

せつsetsu

thuyết

EN: theory; doctrine

Tình huống · Xin nghỉ phép

Minh xin trưởng phòng cho nghỉ một tuần.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしはこの説せつを信しんじることは出来できない。

    Tôi không thể tin học thuyết này.

  • あなたがなんと言おうと、私わたしはやはりその説せつが正ただしいと思おもう。

    Dù bạn có nói gì đi nữa, tôi vẫn nghĩ học thuyết đó là đúng.

Thử ngay

説 nghĩa là gì?