Tính từ đuôi なN3
順調
じゅんちょうjunchou
thuận lợi
EN: favourable; favorable; doing well
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 万事順調だ。
Mọi việc đều thuận lợi.
- ずっと順調だね。
Vẫn luôn thuận lợi nhỉ.
Thử ngay
順調 nghĩa là gì?
じゅんちょうjunchou
thuận lợi
EN: favourable; favorable; doing well
Mọi việc đều thuận lợi.
Vẫn luôn thuận lợi nhỉ.
順調 nghĩa là gì?