Kaku Coach
Danh từN3

瞬しゅん間かん

しゅんかんshunkan

khoảnh khắc

EN: moment; instant; second

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは勝しょう利りの瞬しゅん間かんを待ちわびまちわびた。

    Anh ấy mỏi mòn chờ đợi khoảnh khắc chiến thắng.

  • 見みた瞬しゅん間かん、彼かの女じょだとわかった。

    Ngay khoảnh khắc nhìn thấy, tôi đã biết đó là cô ấy.

Thử ngay

瞬間 nghĩa là gì?